Thứ năm, 14/05/2015, 10:06:10
Select the search type
 
  • Site
  • Web
Search

Chi tiết tin

Quyết Định 1110 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung và bãi bỏ một số hồ sơ trình trực tiếp tại Quyết định số 459/QĐ-UBND ngày 01/02/2008 của UBND tỉnh

Lượt xem: 2666

 

 
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 459/QĐ-UBND ngày 01/02/2008 của UBND tỉnh về việc trình trực tiếp các hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh;

Theo đề nghị của Văn phòng UBND tỉnh tại Tờ trình số 276/TTr-VPUBND ngày 03/4/2009 về việc điều chỉnh, bổ sung và bãi bỏ một số hồ sơ trình trực tiếp tại Quyết định số 459/QĐ-UBND ngày 01/02/2008 của UBND tỉnh Quảng Nam,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh 15 “Tên hồ sơ trình” (số thứ tự 26, 27, 28, 29, 30, 31,  35, 36, 37, 38, 40, 41, 42, 55, 56); bổ sung 6 “Tên hồ sơ trình” và bãi bỏ 3 “Tên hồ sơ trình” (số thứ tự 57, 59, 65) tại Quyết định số 459/QĐ-UBND ngày 01/02/2008 (có Danh mục điều chỉnh, bổ sung và bãi bỏ kèm theo).

Điều 2. Các nội dung khác tại Quyết định số 459/QĐ-UBND ngày 01/02/2008 của UBND tỉnh không thuộc phạm vi điều chỉnh của quyết định này vẫn còn hiệu lực thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./

DANH MỤC

Điều chỉnh, bổ sung và bãi bỏ một số hồ sơ trình trực tiếp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh

(Kèm theo Quyết định số 1110   /QĐ-UBND ngày 08 /4/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam)

TT

Tên hồ sơ trình

Thủ tục kèm theo hồ sơ trình

Văn bản
(BC, BS)
Ghi chú
1
 

Phê duyệt (kể cả điều chỉnh) kế hoạch đấu thầu mua sắm tài sản, vật tư, thiết bị, thuốc chữa bệnh.

1. Tờ trình của chủ đầu tư, kèm danh mục tài sản mua sắm và chứng thư thẩm định giá (nếu có).

2. Chủ trương mua sắm, kế hoạch bố trí vốn kèm danh mục tài sản, vật tư, thiết bị, thuốc chữa bệnh (nếu có; không áp dụng cho phê duyệt điều chỉnh).

3. Tờ trình của cơ quan chủ quản (nếu có).

4. Quyết định phê duyệt kế hoạch đấu thầu trước đó liên quan (đối với phê duyệt điều chỉnh).

5. Tờ trình và báo cáo thẩm định của cơ quan thẩm định trình UBND tỉnh.

6. Dự thảo văn bản UBND tỉnh.

BC
 
BS
 
 
 
BC
BS
 
BC
Điều chỉnh số thứ tự 26 QĐ 459
2
 

Phê duyệt (kể cả phê duyệt điều chỉnh) hồ sơ mời thầu mua sắm tài sản, vật tư, thiết bị, thuốc chữa bệnh.

1. Tờ trình của chủ đầu tư và tờ trình của cơ quan chủ quản (nếu có).

2. Quyết định phê duyệt kế hoạch đấu thầu.

3. Quyết định phê duyệt hồ sơ mời thầu trước liên quan (đối với phê duyệt điều chỉnh).

4. Tờ trình của cơ quan thẩm định trình UBND tỉnh (kèm toàn bộ hồ sơ mời thầu).

5. Dự thảo văn bản UBND tỉnh.

BC
 
BS
BS
 
BC
Điều chỉnh số thứ tự 27 QĐ 459
3
 

Phê duyệt chỉ định thầu mua sắm tài sản, vật tư, thiết bị, thuốc chữa bệnh.

1. Tờ trình của chủ đầu tư.

2. Chủ trương mua sắm, kế hoạch bố trí vốn kèm danh mục tài sản, vật tư, thiết bị, thuốc chữa bệnh (nếu có).

3. Tờ trình của cơ quan chủ quản (nếu có).

4. Tờ trình của cơ quan thẩm định trình UBND tỉnh.

5. Dự thảo văn bản UBND tỉnh.

 
BC
BS
 
 
BC
BC
Điều chỉnh số thứ tự 28 QĐ 459
4
 

Phê duyệt kết quả đấu thầu mua sắm tài sản, vật tư, thiết bị, thuốc chữa bệnh.

1. Tờ trình của chủ đầu tư và tờ trình của cơ quan chủ quản (nếu có), kèm theo biên bản mở thầu và xét thầu.

2. Quyết định phê duyệt kế hoạch đấu thầu được phê duyệt.

3. Tờ trình của cơ quan thẩm định trình UBND tỉnh (kèm theo báo cáo thẩm định tên đơn vị trúng đấu giá: tên, địa chỉ, danh mục, giá...).

4. Dự thảo văn bản UBND tỉnh.

BC
 
 
BS
 
BC
Điều chỉnh số thứ tự 29 QĐ 459
5
 

Phê duyệt mua sắm tài sản, vật tư, thiết bị, thuốc chữa bệnh theo hình thức mua sắm trực tiếp.

1. Chủ trương mua sắm, kế hoạch bố trí vốn kèm danh mục tài sản, vật tư, thiết bị, thuốc chữa bệnh (nếu có).

2. Tờ trình của chủ đầu tư.

3. Các quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu trước đó có liên quan.

4. Tờ trình của cơ quan chủ quản (nếu có).

5. Tờ trình của cơ quan thẩm định trình UBND tỉnh.

6. Dự thảo văn bản UBND tỉnh.

 
BS
 
 
BC
BS
 
BC
BC
Điều chỉnh số thứ tự 30 QĐ 459
6
 

Phê duyệt kết quả mua sắm tài sản, vật tư, thiết bị, thuốc chữa bệnh theo hình thức chào hàng cạnh tranh.

1. Quyết định phê duyệt kế hoạch đấu thầu.

2. Tờ trình của chủ đầu tư.

3. Tờ trình của cơ quan chủ quản (nếu có).

4. Tờ trình của cơ quan thẩm định trình UBND tỉnh (kèm theo báo cáo thẩm định tên đơn vị trúng đấu giá: tên, địa chỉ, danh mục, giá...).

5. Dự thảo văn bản UBND tỉnh.

BS
BC
BC
BC
Điều chỉnh số thứ tự 31 QĐ 459
7
 

Phê duyệt (kể cả điều chỉnh) giá đất để bố trí tái định cư.

1. Chủ trương đầu tư xây dựng dự án, công trình (không áp dụng cho phê duyệt điều chỉnh).

2. Quy hoạch phân lô được duyệt (không áp dụng cho phê duyệt điều chỉnh).

3. Tờ trình của chủ đầu tư.

4. Các quyết định phê duyệt giá đất trước đó liên quan (đối với phê duyệt điều chỉnh).

5. Tờ trình của cơ quan thẩm định trình UBND tỉnh.

6. Dự thảo văn bản UBND tỉnh.

BS
 
BS
 
BC
BS
 
BC
Điều chỉnh số thứ tự 35
QĐ 459
8
 

Phê duyệt (kể cả điều chỉnh) giá đất để đấu giá quyền sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất hoặc phê duyệt phương án và giá khởi điểm để đấu giá đất giao công trình.

1. Chủ trương đầu tư xây dựng dự án, công trình (không áp dụng cho phê duyệt điều chỉnh)

2. Quyết định phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi (không áp dụng cho phê duyệt điều chỉnh).

3. Quy hoạch phân lô được duyệt.

4. Tờ trình của chủ đầu tư về phê duyệt giá đất để đấu giá quyền sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất (kèm chứng thư thẩm định giá nếu có).

5. Các quyết định phê duyệt giá đất trước đó liên quan (đối với phê duyệt điều chỉnh).

6. Tờ trình của cơ quan thẩm định trình UBND tỉnh.

7. Dự thảo văn bản UBND tỉnh.

BS
 
BS
 
BS
BC
 
 
BS
 
BC
Điều chỉnh số thứ tự 36
QĐ 459
 
9
 

Phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất, cho thuê đất hoặc phê duyệt trúng đấu giá đất giao công trình.

1. Quyết định phê duyệt giá khởi điểm.

2. Tờ trình của chủ đầu tư về phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất (kèm các hồ sơ liên quan đến đấu giá).

3. Tờ trình của cơ quan thẩm định trình UBND tỉnh.

4. Dự thảo văn bản UBND tỉnh.

 
BS
BC
 
 
BC
 
 
Điều chỉnh số thứ tự 37
QĐ 459
10
 

Quy định (kể cả điều chỉnh) giá sàn các loại gỗ tịch thu để bán đấu giá sung quỹ nhà nước trên địa bàn tỉnh.

1. Tờ trình của liên sở Tài chính- NN&PTNT (kèm biên bản làm việc giữa các cơ quan liên quan về nội dung và xác định giá).

2. Dự thảo văn bản UBND tỉnh.

BC
 
 
Điều chỉnh số thứ tự 38
QĐ 459
11
 

Phê duyệt (kể cả điều chỉnh) về điều chuyển, chuyển giao tài sản.

1. Tờ trình của cơ quan nhận tài sản và văn bản của cơ quan có tài sản cần điều chuyển, chuyển giao (kèm tài liệu có liên quan đến tài sản).

2. Tờ trình của cơ quan chủ quản (nếu có).

3. Quyết định phê duyệt trước đó liên quan đến điều chuyển, chuyển giao tài sản.

4. Tờ trình của cơ quan thẩm định trình UBND tỉnh.
5. Dự thảo văn bản UBND tỉnh.
BC
 
 

Tác giả: Nguyễn Văn Thảo

[Trở về]

Các tin mới hơn:

Các tin cũ hơn:

Đăng nhập

Người phát ngôn thông tin báo chí

Họ tên: Văn Anh Tuấn
Chức vụ: Chánh Văn phòng UBND tỉnh
Số điện thoại: 0903589323
Email: vananhtuanqn@gmail.com








Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Địa chỉ: 62 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, Quảng Nam
ĐT: 02353.852739. Fax: 02353.852748. Email: vpubnd@quangnam.gov.vn
Trưởng Ban điều hành: ông Văn Anh Tuấn, Chánh Văn phòng UBND tỉnh
Ghi rõ nguồn "Văn phòng Ủy ban tỉnh Quảng Nam" khi bạn phát hành lại thông tin từ Website này

Tổng số lượt truy cập
Design by QTI